丁
phố, khu phố, đơn vị đếm
N12 nét
On'yomi
チョウ chouテイ teiチン chinトウ touチ chi
Kun'yomi
ひのと hinoto
Thứ tự nét viết
1
2
Ví dụ
私が見つけたのは1丁のハサミだけだった。
Tất cả những gì tôi tìm thấy chỉ là một cái kéo.
合衆国では2億1600万丁もの鉄砲類が、民間の手にあるという。
Ở Hoa Kỳ, có khoảng 216 triệu khẩu súng nằm trong tay dân sự.