丹
màu đỏ sẩm, chì đỏ, viên thuốc, chân thành
N14 nét
On'yomi
タン tan
Kun'yomi
に ni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
彼女の丹念な仕事ぶりに感心しました。
Tôi cảm phục cách làm việc tỉ mỉ của cô ấy.
彼は丹心を持って仕事に取り組んでいます。
Anh ấy tiếp cận công việc với sự chân thành.
中医学では丹薬が使われることがあります。
Viên thuốc điểm sa đôi khi được sử dụng trong y học Trung Hoa.