乳
sữa, ngực
N28 nét
On'yomi
ニュウ nyuu
Kun'yomi
ちち chichiち chi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
うちの牛は全く乳が出ない。
Con bò của chúng tôi không cho sữa gì cả.
牛は乳が出る。
Con bò cho chúng ta sữa.
そのチーズは羊の乳から作られています。
Pho mát đó được làm từ sữa cừu.
毎朝、雌牛は仔牛に乳をやる。
Mỗi sáng, những con bò cái cho những con bê của chúng sữa.
ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。
Ôi, vậy là bạn vắt sữa con bò theo cách đó à?
鯨は哺乳動物である。言い換えれば子に乳を与える。
Cá voi là động vật có vú; nói cách khác là nó cho con của nó bú sữa.
赤ちゃんがお乳を欲しがっています。
Em bé đang khóc vì muốn sữa.
和子が胸をはだけて赤ん坊に乳をふくませた。
Kazuko mở áo và cho em bé bú.
その赤ん坊は乳を飲まされてはじめて泣き止んだ。
Chỉ khi em bé được cho bú sữa thì nó mới ngừng khóc.