予
trước, trước đây, tôi, ta
N34 nét
On'yomi
ヨ yoシャ sha
Kun'yomi
あらかじ.め arakaji.me
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
予定を変更します。
I will change my schedule.
予算が足りない。
The budget is insufficient.
私の意見です。
This is my opinion.
Từ có kanji này
天気予報てんきよほうdự báo thời tiết予習よしゅうxem trước, chuẩn bị予定よていlịch trình, kế hoạch予約よやくđặt chỗ, đặt trước予算よさんngân sách予想よそうdự báo, mong chờ予想外よそうがいbất ngờ予測よそくdự báo, dự đoán予備校よびこうlớp học thêm, trường chuẩn bị予報よほうdự báo, dự báo thời tiết予々かねがねcách đây lâu, từ xưa予期よきkỳ vọng, dự báo予告よこくthông báo trước, xem trước予選よせんvòng loại, vòng đấu sơ bộ予備よびdự phòng, sao lưu, dự phòng予防よぼうphòng chống猶予ゆうよhoãn lại, được nghỉ ngơi予感よかんcảm giác trước, tiên cảm予言よげんtiên tri, dự đoán予知よちbiết trước, cảm giác trước