事
việc, sự việc, sự thật
N48 nét
On'yomi
ジ jiズ zu
Kun'yomi
こと kotoつか.う tsuka.uつか.える tsuka.eru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
「U.F.Oとは何を表しているの」「未確認飛行物体のことだと思う」
"What does U.F.O. stand for?" "It means Unidentified Flying Object, I guess."
変なこと言うなよ。
Don't talk rubbish.
正しいことをせよ。
Do that which is right.
もう済んだことだ。
The matter was settled.
馬鹿なことを言うな。
Don't be silly.
なんと楽しいことか!
What fun!
そんなこと言うなよ。
Don't say that.
そんなことは嫌いだ。
I don't go in for that sort of thing.
こんなこと初めてだ。
This is the first time.
料理することは面白い。
Cooking is interesting.
Từ có kanji này
仕事しごとcông việc, nghề nghiệp家事かじviệc nhà火事かじlửa, cháy lớn工事こうじxây dựng, công trình công cộng事ことviệc, sự việc事故じこtai nạn, sự cố事項じこうmục, vấn đề事務所じむしょvăn phòng食事しょくじbữa ăn, ăn大事だいじquan trọng, nghiêm trọng, trân trọng返事へんじtrả lời, đáp lại, phản hồi用事ようじviệc vặt, công việc, chuyện何事なにごとcái gì, có chuyện gì幹事かんじgiám đốc, sĩ quan記事きじbài báo, tin tức行事ぎょうじsự kiện, lễ hội事件じけんsự cố, vụ việc事実じじつthực tế, sự thật事情じじょうtình huống, hoàn cảnh; lý do, nguyên nhân事務じむcông việc hành chính