二
hai, căn bản số 2
N52 nét
On'yomi
ニ niジ ji
Kun'yomi
ふた futaふた.つ futa.tsuふたたび futatabi
Thứ tự nét viết
1
2
Ví dụ
その穴は直径二メートルです。
The hole is two meters across.
二学期は終わった。
The second term came to an end.
卒業式は二ヶ月先だ。
The graduation is two months ahead.
二線は平行するとせよ。
Let the two lines be parallel.
三に二を足すと五になる。
Add two to three, and you get five.
午後二時です。
It's two o'clock in the afternoon.
この二枚の葉は似ている。
These two leaves look alike.
彼は、二匹猫を飼っている。
彼は猫を二匹飼っています。
彼女は二千冊本を持っている。
She has two thousand books.
私は二冊の本を持っています。
I have two books.
Từ có kanji này
二つふたつhai, hai tuổi二十にじゅうhai mươi二十歳はたちhai mươi tuổi二十日はつかngày 20, 20 ngày二人ふたりhai người二日ふつかngày thứ hai, hai ngày二度とにどとkhông bao giờ nữa二叉ふたまたphân nhánh; hai lòng真っ二つまっぷたつchia đôi hoàn hảo青二才あおにさいngười non nớt, kẻ vô kinh nghiệm二の腕にのうでcánh tay trên, xương cánh tay二酸化炭素にさんかたんそkhí carbon dioxide二枚目にまいめngười đàn ông đẹp trai