phục vụ, làm, chính thức

N35 nét

On'yomi

shi ji

Kun'yomi

つか.える tsuka.eru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

トムも来なかったしジェーンも来なかった。

Tom không đến, Jane cũng không đến.

私は気が短いし、口も軽い男だ。

Tôi là một người nóng tính và hay nói xấu người khác.

それに、みんなに仲間もできるしね。

Và, chúng ta lại có được bạn bè nữa.

お腹が空いたし、のども渇いた。

Tôi đói và khát nước.

私は金もないし友達もいません。

Tôi không có tiền và không có bạn bè.

今日は疲れてるしね。

Hôm nay tôi cảm thấy khá mệt.

家族みたいなものだしね。

Chúng ta coi như một gia đình vậy.

天候もよいし涼しい。

Thời tiết đẹp và mát mẻ.

それはつくりやすいししかも安い。

Nó dễ làm và rẻ nữa.

体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。

Vậy là kỳ thi thể thao đã kết thúc rồi, tiếp theo là kỳ thi giữa kỳ...