仕
phục vụ, làm, chính thức
N35 nét
On'yomi
シ shiジ ji
Kun'yomi
つか.える tsuka.eru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
トムも来なかったしジェーンも来なかった。
Tom không đến, Jane cũng không đến.
私は気が短いし、口も軽い男だ。
Tôi là một người nóng tính và hay nói xấu người khác.
それに、みんなに仲間もできるしね。
Và, chúng ta lại có được bạn bè nữa.
お腹が空いたし、のども渇いた。
Tôi đói và khát nước.
私は金もないし友達もいません。
Tôi không có tiền và không có bạn bè.
今日は疲れてるしね。
Hôm nay tôi cảm thấy khá mệt.
家族みたいなものだしね。
Chúng ta coi như một gia đình vậy.
天候もよいし涼しい。
Thời tiết đẹp và mát mẻ.
それはつくりやすいししかも安い。
Nó dễ làm và rẻ nữa.
体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。
Vậy là kỳ thi thể thao đã kết thúc rồi, tiếp theo là kỳ thi giữa kỳ...
Từ có kanji này
仕事しごとcông việc, nghề nghiệp仕方しかたcách, phương pháp, cách thức仕上がるしあがるkết thúc, hoàn tất仕送りしおくりtiền gửi, tiền trợ cấp仕上げしあげhoàn thành, xong仕組みしくみcấu trúc, xây dựng仕入れるしいれるmua buôn, tập kho仕方がないしかたがないkhông thể tránh, không có lựa chọn仕様しようquy cách, phương pháp給仕きゅうじphục vụ, chăm sóc仕えるつかえるphục vụ, đương chức仕掛けしかけthiết bị, cơ chế仕掛けるしかけるbắt đầu, gây sự, lắp đặt仕業しわざtinh quái, hành động sai trái仕業表しわざひょうlịch trình (vận hành máy hoặc lái xe)仕向けるしむけるxúi giục, kích động; điều trị仕込むしこむhuấn luyện, dạy dỗ; dự trữ hàng; chuẩn bị仕上がりしあがりhoàn thành, sản phẩm hoàn chỉnh仕上げるしあげるkết thúc, hoàn thành仕切るしきるchia cắt, quản lý