仮
giả, tạm thời, tạm, giả định
N16 nét
On'yomi
カ kaケ ke
Kun'yomi
かり kariかり- kari-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
仮のブリッジをいれます。
You'll need a temporary bridge.
この世は仮の宿に過ぎない。
This world is but a place of passage.
仮の議事内容を送付しました。
Attached is the tentative agenda.
Từ có kanji này
平仮名ひらがなhiragana片仮名かたかなkatakana仮名かなkana仮~かり~tạm thời, sơ bộ仮定かていgiả định, giả thuyết, dự đoán仮名遣いかなづかいcách dùng kana振り仮名ふりがなphiên âm tiếng Nhật, hướng dẫn phát âm仮にかりにnếu, trong trường hợp; tạm thời仮称かしょうtên tạm thời, tên provisional仮設かせつtạm thời, provisional仮説かせつgiả thuyết, phỏng đoán仮題かだいtiêu đề tạm thời