企
thực hiện, âm mưu, thiết kế, cố gắng
N16 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
くわだ.てる kuwada.teruたくら.む takura.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
彼は新しい事業を企てようと考えている。
Anh ta đang suy nghĩ về việc tiến hành một dự án kinh doanh mới.
この企ては失敗に終わった。
Nỗ lực này đã kết thúc bằng thất bại.
企業の戦略は市場の変化を考慮している。
Chiến lược của công ty xem xét các thay đổi của thị trường.