伝
truyền, đi, theo, báo cáo, truyền thuyết
N36 nét
On'yomi
デン denテン ten
Kun'yomi
つた.わる tsuta.waruつた.える tsuta.eruつた.う tsuta.uつだ.う tsuda.u-づた.い -zuta.iつて tsute
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
父は伝統的な技術を息子に伝えました。
The father transmitted traditional techniques to his son.
メッセージを彼に伝えてください。
Please convey the message to him.
この古い伝説は何百年も前から伝わっています。
This old legend has been passed down for hundreds of years.
Từ có kanji này
伝えるつたえるtruyền đạt, giao tiếp; dạy, truyền dạy手伝いてつだいngười giúp việc, trợ lý手伝うてつだうgiúp đỡ, hỗ trợ伝わるつたわるđược truyền đạt; được diễn tả宣伝せんでんquảng cáo, khuyến mãi伝染でんせんlây nhiễm, truyền nhiễm伝達でんたつtruyền đạt, giao tiếp伝統でんとうtruyền thống言い伝えるいいつたえるtruyền đạt, truyền tải伝記でんきtiểu sử伝言でんごんtin tức, lời nhắn伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, bệnh lây言伝ことづてtin nhắn, lời nói伝奇でんきtruyền thuyết, chuyện kể伝授でんじゅtruyền bá, giảng dạy伝承でんしょうtruyền thống, truyền miệng伝説でんせつtruyền thuyết, truyền thống伝播でんぱtruyền bá, nổi tiếng伝票でんぴょうhóa đơn, biên lai伝来でんらいtruyền thống, di truyền