伸
mở rộng, duỗi, kéo dài, tăng
N27 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
の.びる no.biruの.ばす no.basuの.べる no.beruの.す no.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
朝起きたとき、体を伸ばします。
Tôi duỗi cơ thể khi thức dậy vào buổi sáng.
道路は遠くまで伸びている。
Con đường kéo dài xa vào khoảng cách.
彼の才能はどんどん伸びています。
Tài năng của anh ấy đang phát triển nhanh chóng.