似
giống, giống như, bắt chước
N37 nét
On'yomi
ジ ji
Kun'yomi
に.る ni.ruひ.る hi.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
あの男の子は父親似だ。
Cậu bé đó giống cha mình.
彼は祖父似だ。
Anh ấy giống ông ngoại của anh ấy.
彼は父親似だ。
Anh ấy giống cha mình.
彼女は父親似だ。
Cô ấy giống cha mình.
赤ちゃんは父親似だ。
Em bé giống cha mình.
メアリーは父親似だ。
Mary giống cha mình.
誰もが私は父親似であるという。
Mọi người đều nói tôi giống cha tôi.
彼のあごから彼が父親似である事が分かる。
Từ cái cằm của anh ấy, bạn có thể thấy rằng anh ấy giống cha mình.