佐
phó, trợ giúp, hỗ trợ
N17 nét
On'yomi
サ sa
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼は課長の佐として、日々の業務を支えている。
Với tư cách trợ lý của trưởng phòng, anh ấy hỗ trợ các hoạt động hàng ngày.
料理に塩を佐して味を整える。
Thêm muối vào món ăn để điều chỉnh vị.
あの医者は患者の回復を佐助している。
Bác sĩ đó đang hỗ trợ bệnh nhân phục hồi.