侵
xâm lược, tấn công, xâm phạm
N19 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
おか.す oka.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
敵軍は国境を侵略した。
Quân đội địch đã xâm lược biên giới.
この行動は著作権を侵害します。
Hành động này vi phạm bản quyền.
腐食が金属に侵食している。
Sự ăn mòn đang xâm tối kim loại.