俗
tục, phong tục, thế tục, đời thường
N19 nét
On'yomi
ゾク zoku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
ウチは俗に言うシングルマザーの家庭だ。父親の顔を僕は知らない。
Chúng tôi là gia đình mà họ thường gọi là mẹ đơn thân. Tôi chưa bao giờ thấy mặt cha tôi.
ウチは俗に言うシングルマザーの家庭だ。父親の顔を僕は知らない。
Chúng tôi là gia đình mà họ thường gọi là mẹ đơn thân. Tôi chưa bao giờ thấy mặt cha tôi.