倹
tiết kiệm, kiên trì, tiêu chướng
N110 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
つま.しい tsuma.shiiつづまやか tsuzumayaka
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は倹約家で知られている。
Anh ấy được biết đến vì sống tiết kiệm.
倹しい生活を心がけている。
Tôi cố gắng sống một cuộc sống tiết kiệm.
倹約は経済的な安定をもたらす。
Sự tiết kiệm mang lại sự ổn định về kinh tế.