dừng, ngừng, tạm dừng

N211 nét

On'yomi

テイ tei

Kun'yomi

と.める to.meruと.まる to.maru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

バスがここで停まった。

Xe buýt dừng lại ở đây.

電車が停電で止まった。

Tàu điện dừng lại do mất điện.

停泊している船を見た。

Tôi thấy một chiếc tàu đang neo.