tổ chức, xúc tiến, thúc giục

N113 nét

On'yomi

サイ sai

Kun'yomi

もよう.す moyou.suもよお.す moyoo.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

学校が文化祭を催している。

Trường học đang tổ chức lễ hội văn hóa.

返金を催促される。

Tôi đang bị thúc giục hoàn lại khoản thanh toán.

花が咲くのを催す。

Thúc đẩy sự nở hoa của hoa.