傾
nghiêng, thiên vị, suy giảm
N213 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
かたむ.く katamu.kuかたむ.ける katamu.keruかたぶ.く katabu.kuかた.げる kata.geruかし.げる kashi.geru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
えらくご機嫌ななめね、けんか腰にならないで。
Wow, bạn thực sự trong tâm trạng tồi tệ. Đừng gây sự.
彼は帽子を斜めにかぶっていた。
Anh ấy đội mũ lệch một bên.
布を斜めに裁ちなさい。
Cắt vải theo hướng chéo.
彼女はご機嫌斜めだ。
Cô ấy đang trong tâm trạng không tốt.
窓は壊されてよろいどははずれてななめに下がっていました。
Cửa sổ của cô ấy bị vỡ và cửa chớp treo lệch xuống.