働
làm việc, lao động
N313 nét
On'yomi
ドウ dou
Kun'yomi
はたら.く hatara.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
彼は毎日一生懸命働いている。
He works hard every day.
両親は私の夢のために働いた。
My parents worked for my dreams.
女性も男性と同じ権利で働くべきだ。
Women should work with the same rights as men.
Từ có kanji này
働くはたらくcông việc, lao động労働者ろうどうしゃcông nhân, lao động共働きともばたらきgia đình hai người làm việc働きはたらきcông việc; thành tích; chức năng働き者はたらきものngười siêng năng; nhân viên chăm chỉ労働ろうどうlao động, công việc下働きしたばたらきcông việc hạ cấp, trợ lý稼働かどうlao động, vận hành, điều hành実働じつどうvận hành thực tế, thời gian hoạt động働き掛けるはたらきかけるtiếp cận, vận động (ai)