償
bồi thường, đền bù, hoàn trả
N117 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
つぐな.う tsuguna.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
彼は自分の過ちを償うために一生懸命働いている。
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để đền tội cho những sai lầm của mình.
損害賠償金を支払う義務がある。
Có nghĩa vụ phải trả tiền bồi thường thiệt hại.
彼のサービスは十分な報酬によって償われるべきだ。
Dịch vụ của anh ấy nên được bù đắp bằng một khoản lương thích hợp.