允
phép, chân thành, cho phép
N14 nét
On'yomi
イン in
Kun'yomi
じょう jouまこと.に makoto.niゆるす yurusu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
彼の提案は允可されました。
Đề xuất của anh ấy đã được phê duyệt.
これは允許できる範囲ですか。
Điều này có nằm trong phạm vi được phép không?
允実な約束をしてください。
Vui lòng đưa ra một lời hứa chân thành.