anh trai, anh cả

N35 nét

On'yomi

ケイ keiキョウ kyou

Kun'yomi

あに ani

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

私の兄は技師になった。

Anh trai của tôi trở thành một kỹ sư.

兄がいます。

Tôi có một anh trai.

私の兄は健康だ。

Anh trai của tôi khỏe mạnh.

彼は私の兄です。

Anh ấy là anh trai của tôi.

私の兄は教師です。

Anh trai của tôi là một giáo viên.

私の兄は技師です。

Anh trai của tôi là một kỹ sư.

兄はいま留守です。

Anh trai tôi đang vắng nhà.

トムは私の兄です。

Tom là anh trai của tôi.

豊には兄が二人いる。

Yutaka có hai anh trai.

彼は私の兄の友達だ。

Anh ấy là bạn của anh trai tôi.