充
cấp phát, lấp đầy
N16 nét
On'yomi
ジュウ juu
Kun'yomi
あ.てる a.teruみ.たす mi.tasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
予算が充分に割り当てられた。
Một ngân sách đầy đủ đã được cấp phát.
この容器は水で充たされている。
Cái bình chứa này được đổ đầy nước.
彼は役割を十分に充たしている。
Anh ta đang thực hiện vai trò của mình một cách đầy đủ.