dấu hiệu, 10**12, triệu tỷ, triệu chứng

N26 nét

On'yomi

チョウ chou

Kun'yomi

きざ.す kiza.suきざ.し kiza.shi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

雲の色が嵐の兆候を示している。

Màu sắc của các đám mây cho thấy dấu hiệu của một cơn bão.

人口が一兆を超えることはないだろう。

Dân số có lẽ sẽ không vượt quá một triệu tỉ.

病気の兆しが見られたので、病院に行きました。

Vì tôi có triệu chứng bệnh, tôi đã đi bệnh viện.