児
em bé sơ sinh, con trẻ, con vật trẻ
N37 nét
On'yomi
ジ jiニ niゲイ gei
Kun'yomi
こ ko-こ -ko-っこ -kko
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
新しい児が生まれた。
A newborn baby was born.
小児科医は子どもの医者です。
A pediatrician is a doctor for children.
虎の児は強い。
Tiger cubs are strong.