đảng,派, nhóm, clique

N210 nét

On'yomi

トウ tou

Kun'yomi

なかま nakamaむら mura

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼女は根っからのコーヒー党です。

Cô ấy là một tín đồ cà phê trung thành.

彼女はその党の指導的任務につくことを承認した。

Cô ấy đã đồng ý nhận vị trí lãnh đạo của đảng.

彼は党の主導権を握った。

Anh ta nắm quyền lãnh đạo của đảng.

その党は総選挙で圧勝した。

Đảng đó đã giành được chiến thắng áp đảo trong cuộc bầu cử tổng quát.

新聞は2党間の抗争を報じた。

Tờ báo đã đưa tin về sự xung đột giữa hai đảng.

その党は急激にのびた。

Đảng đó phát triển nhanh chóng.

彼は党の代表に立てられた。

Anh ta được đề cử làm đại diện của đảng.

彼は党を内部から改革しようとした。

Anh ta cố gắng cải cách đảng từ bên trong.

内紛が党の分裂したもとです。

Sự bất hòa là nguyên nhân dẫn đến sự chia rẽ của đảng.

インフレ問題が党を分裂させた。

Vấn đề lạm phát đã gây chia rẽ trong đảng.