công, công chúng, chính thức

N44 nét

On'yomi

コウ kou ku

Kun'yomi

おおやけ ooyake

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

その老人は10年前に公の生活から引退した。

Người lão đó đã rút khỏi đời sống công cộng mười năm trước.

多くの国が公の場所での喫煙を禁止する法律を通過させている。

Nhiều quốc gia đã thông qua các luật cấm mọi người hút thuốc ở nơi công cộng.

その政治家は前言を取り消して公に謝罪するはめになった。

Nhà chính trị đó đã phải rút lại lời nói của mình và xin lỗi công khai.