共
cùng, cả hai, tất cả, và, giống nhau, với
N36 nét
On'yomi
キョウ kyou
Kun'yomi
とも tomoとも.に tomo.ni-ども -domo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
両国とも今は平和な状態にある。
Both countries are now at peace.
そのろくでなしどもはクビになりましたよ。
Those good-for-nothing layabouts were sacked.
アンインストール方法:フォルダごとごみ箱にぽいっ。
Uninstall method: Chuck the whole folder into the recycle bin.
これらの本を2冊とも読んだ。
I've read both these books.
彼は往復ともタクシーに乗った。
He took a taxi both ways.
当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。
Obviously the teacher can understand both English and French.
両親ともゴルフをするのではない。
Both of my parents do not play golf.
男女ともテニスに優勝した。
Both men and women won the tennis championship.
両親とも生きているわけではない。
Both my parents are not alive.
その建物は内外ともぼろぼろになっている。
The building is rotten inside and out.
Từ có kanji này
共通きょうつうchung, chia sẻ共通点きょうつうてんđiểm chung, sự tương đồng公共こうきょうcông cộng共にともにcùng, với, hợp tác共産きょうさんchủ nghĩa cộng sản共働きともばたらきgia đình hai người làm việc共ともcùng, với, cả hai共稼ぎともかせぎcặp vợ chồng cùng có thu nhập共学きょうがくgiáo dục coed共感きょうかんcảm thông, đồng cảm共存きょうぞんcùng tồn tại共鳴きょうめいcộng rung, đồng cảm共有きょうゆうsở hữu chung共用きょうようsử dụng chung共和きょうわchủ nghĩa cộng hòa, hợp tác