兵
lính, quân nhân, quân đội, chiến tranh
N27 nét
On'yomi
ヘイ heiヒョウ hyou
Kun'yomi
つわもの tsuwamono
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
軍はその町から兵を引いて敵に明け渡した。
Quân đội đã bỏ btown để cho kẻ thù chiếm đóng.
革命政府は、民衆から兵をつのって防戦するとともに、共和政治を確立して、捕らえていたルイ16世を処刑しました。
Chính phủ cách mạng, trong khi tuyển dụng binh lính từ nhân dân và chiến đấu phòng thủ, đã thành lập một nền cộng hòa và xử tử vua Louis XVI.
その命令に嫌々従う兵もいた。
Có những binh lính miễn cưỡng tuân theo các lệnh đó.
悪名高い反乱兵はついに捕らえられ、拘置所に身柄を拘束された。
Kẻ nổi loạn khét tiếng cuối cùng đã bị bắt giữ và bị giam giữ trong nhà tù.