冒
liều, đối diện, thách thức, dám, hư hại
N19 nét
On'yomi
ボウ bou
Kun'yomi
おか.す oka.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼は危険を冒して救助に行きました。
Anh ấy đã mạo hiểm để đi cứu hộ.
その行為は無謀で危険です。
Hành động đó là liều lĩnh và nguy hiểm.
詐欺師は他人の名前を冒用しました。
Kẻ lừa đảo đã mạo danh người khác.