分
phần, phút, đoạn, chia sẻ, độ, bổn phận, hiểu biết
N34 nét
On'yomi
ブン bunフン funブ bu
Kun'yomi
わ.ける wa.keruわ.け wa.keわ.かれる wa.kareruわ.かる wa.karuわ.かつ wa.katsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
彼のほうに分がある。
Thuận lợi ở phía anh ta.
このビールはアルコール分が5%だ。
Bia này chứa 5% cồn.
10時40分から11時まで休み時間です。
Chúng ta có giờ nghỉ từ 10:40 đến 11:00.
これが君の分のケーキだよ。
Đây là phần bánh của bạn.
その貸付金は、8分の利益を生む。
Khoản vay này mang lại 8% lợi tức.
この品の税金分はむこうでお支払い下さい。
Vui lòng thanh toán thuế cho các mặt hàng ở đó.
あなたは家賃の三ヶ月分を資金として払わなければならない。
Bạn phải cung cấp tiền đặt cọc ba tháng tiền thuê nhà.
ここ品物は高いけど、その分アフターサービスが充実してるから。
Giá cả ở đây cao nhưng đó là vì dịch vụ sau bán hàng thực sự tốt.
15分過ぎた。
Đã quá 15 phút.
もう5分待とう。
Tôi sẽ chờ thêm năm phút nữa.
Từ có kanji này
~分~ふん~ phút自分じぶんtự bản thân, chính mình半分はんぶんmột nửa分かるわかるhiểu, biết気分きぶんtâm trạng, cảm xúc, bầu không khí十分じゅうぶんđủ, vừa đủ, thích hợp随分ずいぶんkhá, tương đối, quá mức大部分だいぶぶんđa số, phần lớn分かれるわかれるchia, tách; nhánh ra分けるわけるchia, tách, phân phối一部分いちぶぶんphần, một phần栄養分えいようぶんchất dinh dưỡng気分的きぶんてきcảm xúc, liên quan tâm trạng気分転換きぶんてんかんthay đổi tâm trạng, thư giãn使い分けるつかいわけるphân biệt cách dùng, sử dụng thích hợp身分みぶんđịa vị, vị trí xã hội水分すいぶんđộ ẩm, hàm lượng nước糖分とうぶんhàm lượng đường不十分ふじゅうぶんkhông đủ, chưa hoàn chỉnh部分ぶぶんphần, từng phần