trừng phạt, hình phạt, án

N16 nét

On'yomi

ケイ kei

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

彼は懲役十年で、女房には三年の刑が下った。

Anh ta bị kết án mười năm tù, còn vợ anh ta bị tuyên ba năm.

彼は刑に処せられた。

Anh ta bị kết án tử hình.

被告は懲役10年の刑を宣告された。

Bị cáo bị tuyên phạt mười năm tù.

さて、斬首刑の時間だ。この世に言い残す事はないか。

Được rồi, đến lúc hành quyết của anh rồi. Anh có lời cuối cùng nào muốn nói trước khi ra đi không?

裁判官はその未決囚の行動に対する嫌悪の念をためらうことなくあからさまにして、できるだけ過酷な刑を下した。

Thẩm phán không che giấu sự ghiếc tởm với hành động của bị cáo và đã tuyên phạt nặng nhất có thể.