利
lợi nhuận, lợi thế, lợi ích
N37 nét
On'yomi
リ ri
Kun'yomi
き.く ki.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
漁夫の利を占める。
Bên thứ ba kiếm được lợi nhuận.
漁夫の利。
Hai con chó tranh giành xương, con thứ ba chạy đi với nó.
他の物が漁夫の利を占める。
Người khác tận dụng được lợi thế từ tình huống.
漁夫の利を占めるつもりはない。
Tôi không có ý định lợi dụng tình huống.
君は漁夫の利を占めようとしているのか。
Bạn đang cố gắng lợi dụng tình huống hay sao?
本命と対抗馬が競り合ったお陰で、ダークホースの彼が漁夫の利を得たってわけだ。
Bởi vì ứng cử viên được ưa thích và đối thủ của anh ấy đang cạnh tranh gay gắt, một người như anh ấy không được ưa thích đã có thể lợi dụng được.
苛酷な価格競争の中で、A社は我々をけしかけてB社と戦わせて漁夫の利を得ようとしている。
Công ty A đang cố gắng lợi dụng cuộc chiến giá khốc liệt bằng cách xúi chúng tôi chống lại Công ty B.
Từ có kanji này
便利べんりtiện lợi, dễ dàng利用りようsử dụng, tận dụng利用者りようしゃngười dùng利くきくhiệu quả, phát huy tác dụng利益りえきlợi nhuận, lợi tức利口りこうthông minh, nhanh nhẹn権利けんりquyền, đặc quyền勝利しょうりthắng lợi, thành công不利ふりbất lợi, không thuận lợi有利ゆうりcó lợi, thuận lợi利害りがいlợi nhuận và lỗ, quyền lợi利息りそくquyền lợi金利きんりlãi suất功利こうりthực dụng, lợi ích左利きひだりききngười thuận tay trái砂利じゃりsỏi, những viên đá nhỏ実利じつりlợi nhuận thực tế, lợi ích vật chất福利ふくりphúc lợi, quyền lợi利己的りこてきích kỷ, vụ lợi利子りしquyền lợi