力
lực, sức mạnh, năng lực
N42 nét
On'yomi
リョク ryokuリキ rikiリイ rii
Kun'yomi
ちから chikara
Thứ tự nét viết
1
2
Ví dụ
あなたは私の2倍の力がある。
You are twice as strong as I.
あなたは集中する力を失ってしまった。
You've lost the ability to concentrate.
チョコレートにはLDLの酸化を防止する力がある。
Chocolate acts to prevent LDL oxidisation.
大した力にはならないかもしれませんけど、応援します。
It might not be worth much, but you have my support.
あいての基準を受け入れるのは、そのあいての力に服従することだ。
Accepting the other's norms is submitting to the other's power.
団結は力なり。
Strength in unity.
彼は腕の力が強い。
He has powerful arms.
知識はちからなり。
Knowledge is power.
彼は私より力が強い。
He is stronger than I am.
彼らは数の力で勝った。
They won by force of numbers.
Từ có kanji này
力ちからsức mạnh, khả năng, năng lực学力がくりょくkhả năng học tập協力きょうりょくhợp tác, cộng tác語学力ごがくりょくtrình độ ngôn ngữ実力じつりょくnăng lực thực tế, sức mạnh全力ぜんりょくtoàn lực, nỗ lực hết sức体力たいりょくsức khỏe, thể lực努力どりょくnỗ lực, cố gắng入力にゅうりょくnhập liệu, mục nhập能力のうりょくkhả năng, năng lực魅力みりょくsự hấp dẫn, q魅力力強いちからづよいmạnh mẽ, vững chắc, có sức~力~りょくquyền lực, năng lực, khả năng引力いんりょくlực hấp dẫn, sức hút活力かつりょくsức sống, sinh lực, năng lượng強力きょうりょくcó sức mạnh, hiệu quả効力こうりょくhiệu quả, hiệu lực主力しゅりょくlực lượng chính, trụ cột重力じゅうりょくtrọng lực, lực hấp dẫn説得力せっとくりょくlực thuyết phục