giúp đỡ, cứu, hỗ trợ

N37 nét

On'yomi

ジョ jo

Kun'yomi

たす.ける tasu.keruたす.かる tasu.karuす.ける su.keruすけ suke

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

友達が困っているので、手伝って助けました。

Bạn tôi gặp rắc rối, nên tôi đã giúp đỡ anh ta.

この仕事を完成させるのに、皆の助けが必要です。

Chúng tôi cần sự giúp đỡ của tất cả mọi người để hoàn thành công việc này.

緊急の場合は、119番に電話して助けを求めてください。

Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng gọi 119 để xin trợ giúp.