cố gắng, siêng năng, càng nhiều càng tốt

N37 nét

On'yomi

do

Kun'yomi

つと.める tsuto.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

合格するために、毎日努力しています。

I work hard every day to pass the exam.

目標を達成するために、全力で努めます。

I will do my best to achieve my goal.

彼は仕事に努力している勤勉な人です。

He is a diligent person who works hard.