励
khuyến khích, cố gắng, truyền cảm hứng
N17 nét
On'yomi
レイ rei
Kun'yomi
はげ.む hage.muはげ.ます hage.masu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
先生は学生たちに励ましの言葉をかけた。
Giáo viên đã nói những lời khích lệ cho các học sinh.
困難に直面しても、彼は自分を励まし続けた。
Ngay cả khi phải đối mặt với những khó khăn, anh ấy vẫn tiếp tục động viên bản thân.
励志的な映画を見て、人生の目標を決めた。
Sau khi xem một bộ phim truyền cảm hứng, tôi quyết định mục tiêu cuộc đời của mình.