労
lao động, cảm ơn, phần thưởng, cơn đau
N37 nét
On'yomi
ロウ rou
Kun'yomi
ろう.する rou.suruいたわ.る itawa.ruいた.ずき ita.zukiねぎら negiraつか.れる tsuka.reruねぎら.う negira.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼は労をいとわず私を助けてくれた。
He spared no pains to help me.
彼女は労を惜しまず空港へ友人を迎えに行った。
She took the trouble to meet her friend at the airport.
彼女は彼らのために労をいとわず家を見つけてやった。
She took the trouble to find a home for them.
Từ có kanji này
勤労きんろうlao động, công việc過労かろうlàm việc quá sức, mệt mỏi苦労くろうkhó khăn, gian khổ労働者ろうどうしゃcông nhân, lao động労働ろうどうlao động, công việc一苦労ひとくろうmột chút sức lao động疲労ひろうmệt mỏi, căng thẳng労いねぎらいlao động, sự đánh giá cao労うねぎらうthưởng, khen ngợi, đánh giá cao労わるいたわるchăm sóc, yêu thương労力ろうりょくnỗ lực, lao động, lực lượng lao động