lao động, cảm ơn, phần thưởng, cơn đau

N37 nét

On'yomi

ロウ rou

Kun'yomi

ろう.する rou.suruいたわ.る itawa.ruいた.ずき ita.zukiねぎら negiraつか.れる tsuka.reruねぎら.う negira.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

彼は労をいとわず私を助けてくれた。

Anh ấy đã không tiếc công sức để giúp tôi.

彼女は労を惜しまず空港へ友人を迎えに行った。

Cô ấy đã đi đến sân bay để đón bạn mà không tiếc công sức.

彼女は彼らのために労をいとわず家を見つけてやった。

Cô ấy đã không tiếc công sức để tìm một ngôi nhà cho họ.