効
hiệu lực, hiệu quả, lợi ích
N28 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
き.く ki.kuききめ kikimeなら.う nara.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
この薬は効き目がある。
Loại thuốc này có hiệu quả.
その方法は効率的ではない。
Phương pháp đó không hiệu quả.
新しい戦略が効を奏した。
Chiến lược mới này đã phát huy tác dụng.