can đảm, dũng cảm, dũng mãnh

N29 nét

On'yomi

ユウ yuu

Kun'yomi

いさ.む isa.mu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

彼は困難に立ち向かう勇気を持っています。

Anh ta có勇 khí để đối mặt với những khó khăn.

勇敢な兵士たちが国を守りました。

Những người lính gan dạ đã bảo vệ đất nước.

彼女は怖さを克服し、勇敢に前へ進みました。

Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi và can đảm tiến tới phía trước.