lực lượng, năng lượng, quyền lực

N213 nét

On'yomi

セイ seiゼイ zei

Kun'yomi

いきお.い ikio.iはずみ hazumi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

彼のチームは勢いがあります。

Đội của anh ấy có động lực.

水は高いところから低いところへ勢いよく流れます。

Nước chảy mạnh từ nơi cao xuống nơi thấp.

国の勢力は経済力で決まります。

Sức mạnh của một quốc gia được quyết định bởi sức mạnh kinh tế của nó.