半
nửa, phân nửa, bán
N55 nét
On'yomi
ハン han
Kun'yomi
なか.ば naka.ba
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
半時間したら彼はここに来るでしょう。
Anh ấy sẽ đến đây trong nửa giờ.
郵便局は半マイル向こうにある。
Bưu điện cách đây nửa dặm.
彼の年齢は彼女の1倍半である。
Anh ấy bằng tuổi cô ấy cộng thêm một nửa.
彼は毎日1時間半勉強した。
Anh ấy học mỗi ngày một tiếng rưỡi.
海までわずか半マイルだ。
Chỉ cách biển không quá nửa dặm.
私は1時間半も待っている。
Tôi đã chờ một tiếng rưỡi rồi.
光は1秒間に地球を7回半回ります。
Ánh sáng đi vòng quanh trái đất bảy lần rưỡi trong một giây.
祖母の年齢は、あなたの3倍半である。
Tuổi bà là gấp ba lần rưỡi tuổi bạn.
私は卵を半ダース買った。
Tôi mua nửa tá trứng.
彼は私の一倍半の本を持っている。
Anh ấy có gấp rưỡi số sách so với tôi.
Từ có kanji này
半はんmột nửa半分はんぶんmột nửa上半身じょうはんしんphần trên cơ thể半々はんはんchia đôi, nửa nửa半額はんがくnửa giá半月はんつきnửa tháng, mười lăm ngày半袖はんそでtay ngắn半日はんにちnửa ngày半年はんとしnửa năm過半数かはんすうđa số, hơn một nửa後半こうはんnửa sau, học kỳ hai大半たいはんđa số, phần lớn中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, không hoàn toàn半ばなかばnửa, giữa, khoảng giữa半径はんけいbán kính半島はんとうbán đảo前半ぜんはんnửa đầu, sáu tháng đầu半数はんすうnửa, phần nửa半端はんぱphần dư, không hoàn toàn半面はんめんnửa, một bên