卒
tốt nghiệp, lính, chết
N28 nét
On'yomi
ソツ sotsuシュツ shutsu
Kun'yomi
そっ.する sotsu.suruお.える o.eruお.わる o.waruついに tsuiniにわか niwaka
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼は兵卒として軍隊に入った。
Anh ấy gia nhập quân đội với tư cách là một binh sĩ.
大学を卒業して就職した。
Tôi tốt nghiệp đại học và tìm được công việc.
彼は去年亡くなった。
Anh ấy đã qua đời năm ngoái.