卓
nổi bật, bàn, bàn ghế, cao
N18 nét
On'yomi
タク taku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
その研究者は卓越した業績を上げました。
Nhà nghiên cứu đã đạt được những thành tích xuất sắc.
会議用の長いテーブルを用意しました。
Một chiếc bàn dài cho cuộc họp đã được chuẩn bị.
彼の才能は卓抜している。
Tài năng của anh ấy thật sự nổi bật.