協
hợp tác, phối hợp
N28 nét
On'yomi
キョウ kyou
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
二つの国が協力して問題を解決した。
Hai nước hợp tác để giải quyết vấn đề.
チーム全員の協力が成功の鍵だった。
Sự hợp tác của toàn bộ thành viên đội là chìa khóa thành công.
この協会は多くのメンバーを持っている。
Hiệp hội này có nhiều thành viên.