有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 単
単

đơn giản, một, duy nhất

N39 nét

On'yomi

タン tan

Kun'yomi

ひとえ hitoe

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

この問題は単純です。

This problem is simple.

彼は単に時間がなかっただけです。

He simply didn't have time.

単語を覚えることは語学学習の基本です。

Memorizing vocabulary is fundamental to language learning.

Từ có kanji này

簡単かんたんđơn giản, dễ dàng単にたんにchỉ, tính riêng単位たんいđơn vị, tín chỉ単語たんごtừ vựng, từ ngữ単身たんしんđộc thân, cô đơn単なるたんなるchỉ là, đơn thuần単純たんじゅんđơn giản, không phức tạp; ngây thơ単数たんすうsố ít, đơn số単調たんちょうđơn điệu, nhàm chán単一たんいつđơn, duy nhất, thống nhất単価たんかgiá đơn vị単色たんしょくmột màu, màu đơn sắc単線たんせんmột đường, một tuyến単独たんどくđộc lập, một mình

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記