卵
trứng, trứng cá
N27 nét
On'yomi
ラン ran
Kun'yomi
たまご tamago
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼は医者の卵だ。
Anh ấy là bác sĩ tương lai.
卵は硬くゆでてください。
Luộc trứng cho đến cứng.
卵を一ダースづつつめなさい。
Đóng gói trứng theo từng tá.
卵は嫌いです。
Tôi không thích ăn trứng.
鳥は卵を産む。
Chim đẻ trứng.
卵を焼いてくれ。
Rán trứng cho tôi.
彼は歌手の卵だ。
Anh ấy là một ca sĩ tài năng trẻ.
卵を一つ茹でてよ。
Luộc một quả trứng cho tôi.
彼女は卵を茹でた。
Cô ấy luộc những quả trứng.
この卵は新しいよ。
Quả trứng này tươi lắm.