厳
nghiêm khắc, đừng cứng nhắc
N117 nét
On'yomi
ゲン genゴン gon
Kun'yomi
おごそ.か ogoso.kaきび.しい kibi.shiiいか.めしい ika.meshiiいつくし itsukushi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
先生の厳しい指導のおかげで、学生たちは上達した。
Nhờ sự hướng dẫn nghiêm khắc của giáo viên, các học sinh đã tiến bộ.
冬の厳しい気候に耐えるのは大変だ。
Thật khó để chịu đựng khí hậu lạnh giá của mùa đông.
会社は不正行為に対して厳しく対処する方針を持っている。
Công ty có chính sách xử lý nghiêm khắc các hành vi sai trái.