各
mỗi, từng, bất kỳ
N26 nét
On'yomi
カク kaku
Kun'yomi
おのおの onoono
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
各会員は会費を払うべし。
Mỗi thành viên phải trả phí thành viên.
各自席につきなさい。
Hãy đi đến chỗ ngồi tương ứng của bạn.
当時テレビが各家庭に現れだした。
Những chiếc tivi đã bắt đầu xuất hiện từng nhà một vào thời điểm đó.
私は各生徒用に番号札を使います。
Tôi sử dụng các thẻ chỉ số có số cho mỗi học sinh.
各部屋には大きな机が備えてある。
Mỗi phòng được trang bị những chiếc bàn lớn.
各目的地までの往復料金は下記の通りです。
Giá vé khứ hồi đến mỗi điểm đến như sau.
各部門の優勝候補が集まった。
Những ứng cử viên hàng đầu của mỗi bộ phận đã được tập hợp lại.
各国民にはそれぞれ独特の性格がある。
Mỗi quốc gia có một tính cách riêng biệt của nó.
私の後について各文を復唱しなさい。
Hãy lặp lại mỗi câu theo sau tôi.
ようやく各店舗に監視カメラが設置されることになった。
Cuối cùng đã được quyết định rằng các cửa hàng sẽ được trang bị camera giám sát.